Phiếu bài tập Toán lớp 3 hằng ngày sách Kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm học 2026-2027
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Phiếu bài tập Toán lớp 3 hằng ngày sách Kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
phieu_bai_tap_toan_lop_3_hang_ngay_sach_ket_noi_tri_thuc_tro.docx
Đáp án - Cả năm.docx
Nội dung tài liệu: Phiếu bài tập Toán lớp 3 hằng ngày sách Kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm học 2026-2027
- Biên soạn: Lop3.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 7. Ôn tập hình học và đo lường Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Ôn tập đo lường Bài 1. Điền số thích hợp. a) 3 m = cm b) 1 km = m c) 60 mm = cm d) 8 dm = cm Bài 2. Xem đồng hồ và hoàn thành yêu cầu. a) Viết giờ mỗi đồng hồ chỉ (đồng hồ 1: buổi sáng; đồng hồ 2: buổi chiều). 11 12 1 11 12 1 10 2 10 2 9 3 9 3 8 4 8 4 7 6 5 7 6 5 b) Vẽ thêm kim phút để đồng hồ chỉ giờ đã ghi. 11 12 1 11 12 1 10 2 10 2 9 3 9 3 8 4 8 4 7 6 5 7 6 5 10 giờ 15 phút 19 giờ 30 phút Bài 3. Điền vào chỗ trống. Giả sử ngày 12 tháng 10 là thứ Hai. Hội chợ của lớp diễn ra sau đúng một tuần. Hội chợ vào thứ , ngày tháng 10. Toán 3 · Bài 7 · 21
- Biên soạn: Lop3.edu.vn Bài 4. Đọc số chỉ trên cân rồi điền số. Túi gạo A Túi gạo B 11 0 1 11 0 1 10 kg 2 10 kg 2 9 3 9 3 8 4 8 4 7 6 5 7 6 5 a) Túi A nặng kg; túi B nặng kg. b) Túi A nặng hơn túi B kg. Bài 5. Quan sát hình rồi trả lời. 18 l 5 l 5 l Can A Bình 1 Bình 2 a) Can A ban đầu có 18 l nước. Rót từ can A vào mỗi bình 5 l. Can A còn l nước. b) Đổ hết nước trong hai bình vào một xô rỗng chứa được nhiều nhất 20 l. Xô có đầy không? Vì sao? Bài 6. Giải bài toán. Nhà bếp có 28 kg gạo, chia đều vào 4 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Toán 3 · Bài 7 · 22
- Biên soạn: Lop3.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 8. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Ôn số và phép cộng, phép trừ Bài 1. Viết các số thành tổng các trăm, chục và đơn vị. a) 746 = b) 208 = c) 590 = d) 631 = Bài 2. Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn. 418 184 481 148 Bài 3. Đặt tính rồi tính. a) 248 + 376 b) 735 − 48 c) 902 − 357 d) 526 + 67 Bài 4. Điền dấu >, < hoặc =. a) 432 + 158 700 − 110 b) 76 + 19 120 − 28 c) 600 + 30 + 8 683 d) 815 − 236 300 + 279 Toán 3 · Bài 8 · 23
- Biên soạn: Lop3.edu.vn Bài 5. Quan sát hai cân thăng bằng rồi điền số. Túi đậu 2 kg + 5 kg a) Túi đậu nặng kg. Quả bí + 2 kg 6 kg b) Quả bí nặng kg. Bài 6. Giải bài toán. Thư viện có 724 quyển truyện, đã cho học sinh mượn 286 quyển. Hỏi thư viện còn lại bao nhiêu quyển truyện? Bài 7. Giải bài toán. Vườn A có 235 cây hoa. Vườn B có nhiều hơn vườn A 78 cây hoa. Hỏi vườn B có bao nhiêu cây hoa? Toán 3 · Bài 8 · 24
- Biên soạn: Lop3.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 8. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Ôn nhân, chia; phép tính với số 1 Bài 1. Nối mỗi phép tính với kết quả đúng. 3 × 6 ○ ○ 7 4 × 7 ○ ○ 28 24 : 3 ○ ○ 8 35 : 5 ○ ○ 18 Bài 2. Quan sát mỗi hình, viết một phép nhân và hai phép chia. a) b) Bài 3. Tính nhẩm. a) 7 × 1 = b) 1 × 6 = c) 9 : 1 = d) 1 × 4 = e) 8 × 1 = f) 5 : 1 = Bài 4. Tính nhẩm. a) 3 × 7 = b) 21 : 3 = c) 4 × 9 = d) 36 : 4 = e) 5 × 6 = f) 30 : 5 = Toán 3 · Bài 8 · 25
- Biên soạn: Lop3.edu.vn Bài 5. Điền số thích hợp vào ô trống. a) 4 × = 28 b) 18 : 3 = c) 3 × = 24 d) 40 : 5 = Bài 6. Giải bài toán. Có 27 chiếc bánh xếp đều vào 3 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có bao nhiêu chiếc bánh? Bài 7. Giải bài toán. Mỗi chiếc bàn cần 4 chiếc ghế. Phòng đọc có 6 chiếc bàn như thế. Hỏi cần tất cả bao nhiêu chiếc ghế? Toán 3 · Bài 8 · 26
- Biên soạn: Lop3.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 8. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Ôn nhân, chia; phép tính với số 0 Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Kết quả của 0 : 5 là: A. 5 B. 1 C. 0 D. 10 b) Phép tính nào có kết quả bằng 0? A. 4 × 1 B. 4 × 0 C. 4 : 4 D. 4 + 4 c) Một phép nhân có một thừa số là 0. Tích của phép nhân đó là: A. 0 B. 1 C. 5 D. 10 d) Có 3 hộp, mỗi hộp 4 chiếc bút. Cả 3 hộp có: A. 7 chiếc B. 8 chiếc C. 12 chiếc D. 16 chiếc Bài 2. Tính nhẩm. a) 5 × 0 = b) 0 : 4 = c) 0 × 7 = d) 0 : 9 = e) 3 × 0 = f) 0 : 2 = Bài 3. Nối mỗi phép tính với kết quả đúng. 0 : 6 ○ ○ 20 24 : 3 ○ ○ 0 4 × 5 ○ ○ 5 15 : 3 ○ ○ 8 Toán 3 · Bài 8 · 27
- Biên soạn: Lop3.edu.vn Bài 4. Quan sát mỗi hình, viết hai phép nhân. a) b) Bài 5. Giải bài toán. Có 30 kg khoai chia đều vào 5 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu ki-lô-gam khoai? Bài 6. Tính độ dài đường gấp khúc. B D 4 cm 4 cm 4 cm 4 cm A C E (Hình minh họa; tính theo số đo đã ghi.) Toán 3 · Bài 8 · 28
- Biên soạn: Lop3.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bảng nhân 6, bảng chia 6 Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Kết quả của 6 × 8 là: A. 42 B. 48 C. 54 D. 56 b) Thương của 42 và 6 là: A. 6 B. 8 C. 9 D. 7 c) Mỗi dây có 6 lá cờ. Bốn dây như thế có: A. 24 lá cờ B. 10 lá cờ C. 18 lá cờ D. 30 lá cờ d) Có 54 viên bi, chia đều vào 6 hộp. Mỗi hộp có: A. 7 viên B. 8 viên C. 9 viên D. 10 viên Bài 2. Tính nhẩm. a) 6 × 1 = b) 6 × 3 = c) 6 × 5 = d) 6 × 9 = e) 12 : 6 = f) 36 : 6 = g) 48 : 6 = h) 60 : 6 = i) 6 × 7 = j) 30 : 6 = Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống. a) 6 × = 24 b) × 6 = 42 c) 6 × = 60 d) 6 × = 36 e) 18 : = 3 f) : 6 = 8 g) 54 : = 9 h) : 6 = 1 Toán 3 · Bài 9 · 29
- Biên soạn: Lop3.edu.vn Bài 4. Nối mỗi phép tính với kết quả đúng. 6 × 4 ○ ○ 9 6 × 7 ○ ○ 24 30 : 6 ○ ○ 5 54 : 6 ○ ○ 42 Bài 5. Từ mỗi phép nhân, viết hai phép chia tương ứng. a) 6 × 3 = 18 b) 6 × 5 = 30 Bài 6. Quan sát hình rồi viết phép nhân thích hợp. Mỗi khung là một túi gồm các cúc áo. Phép tính: ; có tất cả cúc áo. Bài 7. Giải bài toán. Mỗi chuỗi có 6 hạt gỗ. Nhóm của Mai làm 7 chuỗi như thế. Hỏi nhóm của Mai dùng tất cả bao nhiêu hạt gỗ? Toán 3 · Bài 9 · 30
- Biên soạn: Lop3.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập bảng nhân 6, bảng chia 6 Bài 1. Điền các số còn thiếu. a) 6; ; 18; 24; ; 36; ; 48; 54; . b) 60; ; 48; ; 36; 30; ; 18; ; 6. Bài 2. Điền dấu >, < hoặc =. a) 6 × 4 5 × 5 b) 6 × 8 6 × 7 c) 6 × 3 3 × 6 d) 48 : 6 35 : 5 e) 30 : 6 20 : 4 f) 18 : 6 12 : 3 Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S. Sửa lại kết quả của câu sai. a) 24 : 6 = 4 Sửa (nếu sai): b) 42 : 6 = 8 Sửa (nếu sai): c) 6 × 9 = 54 Sửa (nếu sai): d) 60 : 6 = 9 Sửa (nếu sai): Bài 4. Khoanh các số là kết quả trong bảng nhân 6 (từ 6 × 1 đến 6 × 10). 18 20 30 35 42 46 54 60 Bài 5. Tính rồi viết các kết quả theo thứ tự từ bé đến lớn. 42 : 6 12 : 6 60 : 6 30 : 6 24 : 6 Toán 3 · Bài 9 · 31
- Biên soạn: Lop3.edu.vn Bài 6. Điền số vào các ô trống. × 3 : 6 a) 18 : 6 × 3 b) 8 Bài 7. Giải bài toán. Một dải ruy băng dài 48 cm được chia thành 6 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu xăng-ti-mét? Bài 8. Giải bài toán. Có 30 tấm ảnh, xếp vào các trang, mỗi trang 6 tấm. Hỏi xếp được bao nhiêu trang ảnh? Toán 3 · Bài 9 · 32
- Biên soạn: Lop3.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bảng nhân 7, bảng chia 7 Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Kết quả của 7 × 6 là: A. 36 B. 42 C. 49 D. 48 b) Kết quả của 35 : 7 là: A. 4 B. 6 C. 7 D. 5 c) Có 7 luống rau, mỗi luống dài 5 m. Tổng độ dài các luống rau là: A. 12 m B. 25 m C. 35 m D. 40 m d) Có 63 tấm thẻ, xếp đều vào 7 hộp. Mỗi hộp có: A. 8 tấm B. 9 tấm C. 7 tấm D. 10 tấm Bài 2. Tính nhẩm. a) 7 × 0 = b) 7 × 3 = c) 7 × 8 = d) 7 × 10 = e) 7 × 1 = f) 14 : 7 = g) 28 : 7 = h) 42 : 7 = i) 56 : 7 = j) 70 : 7 = Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống. a) 7 × = 35 b) × 7 = 49 c) 7 × = 63 d) 21 : = 3 e) : 7 = 6 f) 56 : = 8 Toán 3 · Bài 10 · 33
- Biên soạn: Lop3.edu.vn Bài 4. Quan sát hình rồi viết phép nhân thích hợp. Mỗi khung là một hộp cúc áo. Phép tính: ; có tất cả cúc áo. Bài 5. Nối mỗi phép tính với kết quả đúng. 7 × 3 ○ ○ 9 7 × 8 ○ ○ 7 49 : 7 ○ ○ 56 63 : 7 ○ ○ 21 Bài 6. Khoanh các phép tính có kết quả bé hơn 21. 7 × 2 7 × 3 28 : 7 7 × 4 56 : 7 7 × 1 Bài 7. Giải bài toán. Mỗi tuần có 7 ngày. Một đợt chăm sóc cây kéo dài 5 tuần. Hỏi đợt chăm sóc cây kéo dài bao nhiêu ngày? Toán 3 · Bài 10 · 34
- Biên soạn: Lop3.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập bảng nhân 7, bảng chia 7 Bài 1. Điền các số còn thiếu. a) 7; 14; ; 28; ; 42; ; 56; 63; . b) 70; ; 56; 49; ; 35; ; 21; 14; . Bài 2. Điền số thích hợp vào bảng. Thừa số 7 7 7 7 7 Thừa số 2 4 7 9 6 Tích Bài 3. Điền thương vào bảng. Số bị chia 21 35 49 63 70 Số chia 7 7 7 7 7 Thương Bài 4. Điền dấu >, < hoặc =. a) 7 × 6 7 × 5 b) 7 × 3 3 × 7 c) 7 × 8 7 × 9 d) 28 : 7 30 : 6 e) 63 : 7 27 : 3 f) 56 : 7 42 : 7 Toán 3 · Bài 10 · 35
- Biên soạn: Lop3.edu.vn Bài 5. Khoanh các phép tính có kết quả bằng 7. 21 : 3 28 : 7 49 : 7 35 : 5 42 : 7 14 : 2 Bài 6. Tính rồi viết các kết quả theo thứ tự từ bé đến lớn. 7 × 5 6 × 6 4 × 7 7 × 6 Bài 7. Giải bài toán. Có 56 chiếc nhãn vở, chia đều cho 7 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu chiếc nhãn vở? Bài 8. Giải bài toán. Một dải giấy dài 63 cm được cắt thành các đoạn, mỗi đoạn dài 7 cm. Hỏi cắt được bao nhiêu đoạn giấy? Toán 3 · Bài 10 · 36
- Biên soạn: Lop3.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 11. Bảng nhân 8, bảng chia 8 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bảng nhân 8, bảng chia 8 Bài 1. Tính nhẩm. a) 8 × 4 = b) 56 : 8 = c) 8 × 9 = d) 24 : 8 = e) 8 × 7 = f) 80 : 8 = g) 8 × 0 = h) 8 : 8 = Bài 2. Điền số thích hợp vào ô trống. a) 8 × = 48 b) × 8 = 40 c) 8 × 3 = d) 32 : 8 = e) 72 : 8 = f) 8 × = 16 Bài 3. Hoàn thành bảng. Thừa số 8 8 8 8 Thừa số 2 5 8 10 Tích Bài 4. Nối mỗi phép tính với kết quả đúng. 8 × 6 ○ ○ 5 16 : 8 ○ ○ 72 8 × 9 ○ ○ 2 40 : 8 ○ ○ 48 Toán 3 · Bài 11 · 37
- Biên soạn: Lop3.edu.vn Bài 5. Giải bài toán. Mỗi khay có 8 chiếc bánh. Hỏi 7 khay như vậy có tất cả bao nhiêu chiếc bánh? Bài 6. Giải bài toán. Có 48 bút chì chia đều cho 8 nhóm. Hỏi mỗi nhóm nhận được bao nhiêu bút chì? Toán 3 · Bài 11 · 38
- Biên soạn: Lop3.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 11. Bảng nhân 8, bảng chia 8 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập bảng nhân 8, bảng chia 8 Bài 1. Điền các số còn thiếu. a) 8; ; 24; 32; ; 48; ; 64; 72; . b) 80; ; 64; ; 48; 40; ; 24; ; 8. Bài 2. Tính nhẩm. a) 8 × 6 = b) 64 : 8 = c) 8 × 3 = d) 40 : 8 = e) 8 × 8 = f) 72 : 8 = Bài 3. Điền số vào ô trống theo mũi tên. × 5 + 12 a) 40 : 8 × 6 b) 7 Bài 4. Điền dấu >, <, = thích hợp. a) 8 × 5 48 b) 56 : 8 8 c) 8 × 9 9 × 8 d) 64 : 8 48 : 8 Toán 3 · Bài 11 · 39
- Biên soạn: Lop3.edu.vn Bài 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S. Sửa lại phép tính sai. a) 8 × 7 = 54 Sửa (nếu sai): b) 32 : 8 = 4 Sửa (nếu sai): c) 8 × 8 = 64 Sửa (nếu sai): d) 80 : 8 = 8 Sửa (nếu sai): Bài 6. Giải bài toán. Mỗi chiếc ô có 8 nan. Hỏi 6 chiếc ô như vậy có tất cả bao nhiêu nan? Bài 7. Giải bài toán. Cô giáo xếp 64 quyển vở vào các gói, mỗi gói 8 quyển. Hỏi cô xếp được bao nhiêu gói vở? Toán 3 · Bài 11 · 40

