Giáo án Toán lớp 3 sách KNTT - Tuần 11 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)

docx 24 trang Minh Khuê 21/09/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán lớp 3 sách KNTT - Tuần 11 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_lop_3_sach_kntt_tuan_11_nam_hoc_2026_2027_tich.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Toán lớp 3 sách KNTT - Tuần 11 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)

  1. Biên soạn: Lop3.edu.vn KẾ HOẠCH BÀI DẠY BÀI 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (T2) Trường: ................................ Năm học: 2026-2027 Giáo viên: ................................ Lớp: 3........ Môn học: Toán Tuần: 11 Số tiết: 1 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........ Tiết PPCT: 52 | CHỦ ĐỀ 4: PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA TRONG PHẠM VI 100 | 35 phút SGK Toán 3, tập một - trang 76, 77. 1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù: - Thực hiện được phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số trong trường hợp chia hết hoặc có dư. - Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư; kiểm số dư bé hơn số chia. - Vận dụng phép chia để giải bài toán chia đều và chọn phép chia theo số dư. - Trình bày được cách chia và biết kiểm tra kết quả bằng phép nhân, phép cộng. 2. Năng lực chung: - Tự chủ, tự học: tự đọc đề, làm bảng con, làm vở và tự kiểm tra kết quả. - Giao tiếp và hợp tác: trao đổi nhóm đôi, nhóm 4 để giải thích cách làm. - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: chọn phép tính phù hợp trong tình huống thực tế. 3. Phẩm chất: - Chăm chỉ: tích cực luyện tính, hoàn thành nhiệm vụ học tập. - Trung thực: tự làm bài, báo cáo đúng kết quả của nhóm. - Trách nhiệm: trình bày bài rõ ràng, biết nhận xét và sửa lỗi. - Giáo dục AI – [3.A3.1] (Công dân trong kỉ nguyên AI): Nhận biết AI có thể đưa ra kết quả sai; dùng phép nhân và số dư để kiểm chứng một gợi ý giả định. 2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - SGK Toán 3, tập một; bảng con, vở, bút, bộ đồ dùng Toán; phiếu câu hỏi và phản hồi Tuần 11 kèm theo. - GV mở phiếu Word trên máy tính chung để chiếu hoặc in. HS tự làm trước khi GV mở phản hồi; phiếu không chấm tự động. Khi dùng bản in, ghi rõ thao tác số chưa thực hiện. - Thẻ gợi ý AI giả định có trong phiếu; GV trình bày mô phỏng, không chạy AI thật và không coi Calculator là AI. Mở phiếu câu hỏi và thẻ phản hồi Tuần 11 6
  2. Biên soạn: Lop3.edu.vn 3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động (3 phút): - Mục tiêu: Ôn phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số. *Cách tiến hành: - GV tổ chức trò chơi “Đố bạn”. - HS tham gia trò chơi theo nhóm đôi. - GV nêu: 86:2 bằng bao nhiêu? - HS trả lời: 86:2 = 43. - GV hỏi: Em kiểm tra 86:2 = 43 bằng phép tính - HS trả lời: 43 × 2 = 86. nào? - GV nhận xét, dẫn dắt vào phép chia có dư. - HS lắng nghe. 2. KHÁM PHÁ – HOẠT ĐỘNG (29 phút): - Mục tiêu: Chia có lượt đầu còn dư và kiểm thương/số dư. - Giáo dục AI – [3.A3.1] (Công dân trong kỉ nguyên AI): Nhận biết AI có thể đưa ra kết quả sai; dùng phép nhân và số dư để kiểm chứng một gợi ý giả định. * Cách tiến hành: Khám phá 10 phút gồm 3 phút AI; Bài 1 7 phút; Bài 2 6 phút; Bài 3 6 phút. HS tự làm, đối chiếu cặp; GV hỗ trợ đổi phần dư hàng chục sang đơn vị, bạn hoàn thành chỉ cách nhân kiểm. Khám phá. Thực hiện hai phép chia 51:3 và 74:3 - HS quan sát hình trong SGK. ; chú ý phần còn lại sau lượt chia hàng chục. - GV yêu cầu HS đọc yêu cầu/đề bài. - HS đọc: Quan sát cách thực hiện phép chia 51:3 và 74:3. - GV hỏi: Phép chia 51:3 có dư không? - HS trả lời: Không dư, vì 51:3 = 17. - GV hỏi: Phép chia 74:3 có kết quả thế nào? 74:3 = 24 (dư 2). - GV hỏi: Khi có dư, số dư cần so với số chia như - HS trả lời: Số dư phải bé hơn số chia. thế nào? GV hướng dẫn đặt tính 51 chia 3:5 chia 3 được 1, HS giải thích 2 chục và 1 đơn vị thành 21 đơn vị; viết 1; 1 nhân 3 được 3, 5 trừ 3 còn 2 chục; hạ 1 1 chục và 4 đơn vị thành 14 đơn vị. được 21 đơn vị.21 chia 3 được 7, viết 7; trừ 21 51:3 = 17. còn 0. 74:3 = 24 (dư 2); số dư 2 bé hơn số chia 3. Tương tự 74 chia 3:7 chia 3 được 2, viết 2; 2 nhân 3 được 6, 7 trừ 6 còn 1 chục; hạ 4 được 14 đơn vị.14 chia 3 được 4, viết 4; 4 nhân 3 được 12, 14 trừ 12 còn 2. Mẫu đặt tính để kiểm sau khi HS tự làm. 51 3 74 3 3  17 6  24 21 14 21 12 0 2 - GV mời HS trình bày kết quả, nhận xét bài bạn. - HS trình bày: 51:3 = 17; 74:3 = 24 (dư 2). 7
  3. Biên soạn: Lop3.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - GV kết luận: Trong phép chia có dư, số dư phải - HS lắng nghe và sửa bài nếu cần. bé hơn số chia. AI – [3.A3.1]. Thẻ mô phỏng, gợi ý sai có chủ Em không đồng ý ngay. đích: “Một AI nói 74 chia 3 được 24 dư 1.” Đây 24 × 3 = 72; 72 + 1 = 73. Kết quả chỉ có 73, là tình huống giả định do GV chuẩn bị. Em có khác 74 nên thẻ sai. đồng ý ngay không? Hãy nhân kiểm rồi tìm số dư 72 + 2 = 74; số dư 2 bé hơn 3. Sửa thành 74:3 đúng. = 24 (dư 2). - GV hỏi: Làm thế nào để kiểm tra 74:3 = 24 ( 24 × 3 = 72; 72 + 2 = 74. dư 2) là đúng? Số dư 2 bé hơn số chia 3. GV kết luận: AI có thể đưa ra kết quả sai. Cần tự HS nêu: Em tự nhân lại, kiểm số dư và nhờ GV kiểm bằng kiến thức Toán và hỏi GV khi chưa giải thích, không chép ngay gợi ý. hiểu; thẻ vừa dùng là mô phỏng, không phải kết quả AI vừa chạy. Bài 1. Mẫu và ba phép chia cần tính; ghi đủ - HS quan sát hình trong SGK. thương, số dư. 91 4 8  22 11 8 3 53 6 33 2 79 5 ? ? ? ? ? ? ? ? ? - GV yêu cầu HS đọc yêu cầu/đề bài. - HS đọc: Tính. Sau khi tính, cả bốn phép chia ở Bài 1 có số dư Có. Các số dư theo thứ tự là 3, 5, 1, 4; mỗi số dư khác 0 không? đều bé hơn số chia tương ứng. - GV hỏi: Khi viết kết quả có dư, cần ghi như thế - HS trả lời: Ghi thương và số dư trong ngoặc. nào? - GV yêu cầu HS làm bảng con từng phép tính, - HS thực hiện theo yêu cầu của GV. chú ý số dư bé hơn số chia. - GV mời HS trình bày kết quả, nhận xét bài bạn. - HS trình bày: 91:4 = 22 (dư 3); 53:6 = 8 (dư  5); 33:2 = 16 (dư 1); 79:5 = 15 (dư 4). Mẫu đặt tính để kiểm sau khi HS tự làm. 33 2 53 6 2  16 48 8 13 5 12 1 79 5 5  15 29 25 4 8
  4. Biên soạn: Lop3.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - GV kết luận: Khi chia có dư, cần kiểm tra lại - HS lắng nghe và sửa bài nếu cần. bằng thương nhân số chia rồi cộng số dư. Bài 2. Giải bài toán trứng gà. - HS quan sát hình trong SGK. Bác Hoa mang 75 quả trứng gà ra chợ bán. Bác chia đều số trứng gà đó vào 3 rổ. Hỏi mỗi rổ có bao nhiêu quả trứng gà? - GV yêu cầu HS đọc yêu cầu/đề bài. - HS đọc: Bác Hoa mang 75 quả trứng gà ra chợ bán. Bác chia đều số trứng gà đó vào 3 rổ. Hỏi mỗi rổ có bao nhiêu quả trứng gà? - GV hỏi: Bài toán cho biết gì? - HS trả lời: Có 75 quả trứng, chia đều vào 3 rổ. - GV hỏi: Bài toán hỏi gì? - HS trả lời: Mỗi rổ có bao nhiêu quả trứng gà? - GV hỏi: Ta làm phép tính gì? - HS trả lời: 75:3. - GV yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng - HS thực hiện theo yêu cầu của GV. lớp. - GV mời HS trình bày kết quả, nhận xét bài bạn. Mỗi rổ có số quả trứng gà là: 75:3 = 25 (quả). Đáp số: 25 quả trứng gà. GV kết luận: Chia đều 75 quả vào 3 rổ, dùng - HS lắng nghe và sửa bài nếu cần. phép chia để tìm số quả trứng trong mỗi rổ. Bài 3. Tính từng phép chia ghi trên năm - HS quan sát hình trong SGK. thuyền rồi chọn các phép chia có số dư 3. Dữ kiện được chép lại từ SGK trang 77. Năm phép chia trên thuyền Một Hai Ba Bốn Năm 43:3 53:5 64:4 25:5 73:7 - GV yêu cầu HS đọc yêu cầu/đề bài. - HS đọc: Tìm các phép chia có số dư là 3. - GV hỏi: Muốn biết phép chia có số dư là 3, ta - HS trả lời: Thực hiện từng phép chia và xem số cần làm gì? dư. - GV hỏi: Phép 53:5 có số dư bao nhiêu? - HS trả lời: 53:5 = 10 (dư 3). - GV hỏi: Phép 73:7 có số dư bao nhiêu? - HS trả lời: 73:7 = 10 (dư 3). - GV chia nhóm 4, yêu cầu HS tính từng phép - HS thực hiện theo yêu cầu của GV. chia trong hình và khoanh phép chia có số dư là 3. 9
  5. Biên soạn: Lop3.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - GV mời HS trình bày kết quả, nhận xét bài bạn. 43:3 = 14 (dư 1); 53:5 = 10 (dư 3). 64:4 = 16; 25:5 = 5; 73:7 = 10 (dư 3). Chọn hai thuyền mang phép chia 53:5 và 73:7. - GV kết luận: Để tìm phép chia có số dư theo - HS lắng nghe và sửa bài nếu cần. yêu cầu, phải tính và kiểm tra số dư của từng phép chia. 3. Vận dụng (3 phút): - Mục tiêu: Củng cố cách kiểm chứng kết quả phép chia có dư. *Cách tiến hành: - GV nêu phép chia 68:5 và yêu cầu HS tìm 68:5 = 13 (dư 3). thương, số dư rồi kiểm tra. Kiểm tra 13 × 5 = 65; 65 + 3 = 68; số dư 3 bé hơn 5. - GV nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe. 4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ......................................................................................................... ......................................................................................................... ......................................................................................................... 10