Phiếu bài tập Toán lớp 3 hằng ngày sách Kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm học 2026-2027

docx 300 trang Giang Dự 13/10/2026 60
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Phiếu bài tập Toán lớp 3 hằng ngày sách Kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_toan_lop_3_hang_ngay_sach_ket_noi_tri_thuc_tro.docx
  • docxĐáp án - Cả Năm.docx

Nội dung tài liệu: Phiếu bài tập Toán lớp 3 hằng ngày sách Kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm học 2026-2027

  1. Biên soạn: Lop3.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 7. Ôn tập hình học và đo lường Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Ôn tập hình học Bài 1. Hình khối. a) Nối mỗi đồ vật với hình khối có dạng của đồ vật đó. Viên xúc xắc • • Khối cầu Chiếc tủ lạnh • • Khối trụ Cây nến • Quả bóng bàn • • Khối hộp chữ nhật Cuốn từ điển • • Khối lập phương b) Các hình khối được xếp theo một quy luật. Khoanh vào chữ đặt trước hình thích hợp thay cho dấu “?”. Bài 2. Quan sát hình rồi viết tên tất cả các bộ ba điểm thẳng hàng có trong hình. ...................................................................................... ...................................................................................... ...................................................................................... ...................................................................................... 21
  2. Biên soạn: Lop3.edu.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 3. Bạn Mai đi từ nhà (điểm A) qua hiệu sách (điểm B), qua bưu điện (điểm C) rồi đến trường (điểm D) theo đường gấp khúc ABCD như hình dưới đây. Hỏi quãng đường Mai đi từ nhà đến trường dài bao nhiêu mét? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 4. Vẽ chiếc thuyền theo mẫu vào lưới ô vuông bên phải. Bài 5. Quan sát hình rồi trả lời. a) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Trong hình bên có bao nhiêu hình tứ giác? A. 4 hình B. 5 hình C. 6 hình D. 7 hình b) Trong hình bên có .......... hình tam giác. 22
  3. Biên soạn: Lop3.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 7. Ôn tập hình học và đo lường Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Ôn tập đo lường Bài 1. Quan sát cân rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) Quả bí đỏ cân nặng .......... kg. Chồng sách cân nặng .......... kg. b) Chồng sách nặng hơn quả bí đỏ .......... kg. c) Cả quả bí đỏ và chồng sách nặng .......... kg. Bài 2. Tính. a) 37 kg + 36 kg = ................ b) 84 kg − 35 kg = ................ c) 39 l + 16 l = ................ d) 73 l − 28 l = ................ Bài 3. Nối hai đồng hồ chỉ cùng giờ vào buổi chiều hoặc buổi tối (nối mỗi đồng hồ A, B, C, D với một đồng hồ E, G, H, I). Bài 4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Nếu ngày 21 tháng 3 là Chủ nhật thì ngày 16 tháng 3 là: A. Thứ Hai B. Thứ Ba C. Thứ Tư D. Thứ Năm 23
  4. Biên soạn: Lop3.edu.vn PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 5. Mỗi bình tưới chứa 4 l nước. Bác Ba tưới cho vườn rau hết 6 bình nước như thế. Hỏi bác Ba đã dùng bao nhiêu lít nước? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 24
  5. Biên soạn: Lop3.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 8. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số và cấu tạo số. a) Bảng dưới đây cho biết số bước chân mỗi bạn đi được trong 6 phút. Viết tên các bạn theo thứ tự số bước chân từ bé đến lớn. Bạn An Bình Chi Dũng Số bước chân 808 779 822 781 Thứ tự từ bé đến lớn: ............................................................................................................... b) Viết các số 869, 406, 718, 930 thành tổng các trăm, chục và đơn vị (theo mẫu). Mẫu: 627 = 600 + 20 + 7. 869 = ........................................................ 406 = ............................................................ 718 = ........................................................ 930 = ............................................................ Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 83 + 56 b) 595 + 24 c) 429 + 244 d) 144 − 62 e) 974 − 415 g) 742 − 433 Bài 3. Đội đồng diễn của trường có 262 bạn nam, số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam 46 bạn. Hỏi đội đồng diễn có bao nhiêu bạn nữ? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 25
  6. Biên soạn: Lop3.edu.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Viết số thích hợp vào ô trống. a) Số hạng 672 419 Số hạng 43 517 Tổng 583 566 b) Số bị trừ 659 668 Số trừ 29 374 Hiệu 188 493 Bài 5. Tính. a) 435 + 146 − 271 = .................................................................................................................... b) 826 − 372 + 94 = ...................................................................................................................... c) 71 + 256 − 140 = ...................................................................................................................... d) 704 − 351 + 43 = ...................................................................................................................... 26
  7. Biên soạn: Lop3.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 8. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính nhẩm. a) 6 × 1 = .............. b) 6 : 1 = .............. 10 × 1 = .............. 10 : 1 = .............. 9 × 1 = .............. 7 : 1 = .............. c) Viết tiếp vào chỗ chấm: – Số nào nhân với 1 cũng bằng ........................ – Số nào chia cho 1 cũng bằng ........................ Bài 2. Tính (theo mẫu). Mẫu: 1 × 3 = 1 + 1 + 1 = 3. a) 1 × 5 = ................................................................................................................................. b) 1 × 10 = ............................................................................................................................... c) Viết tiếp: Số 1 nhân với số nào cũng bằng ...................... Bài 3. Tính nhẩm. a) 2 × 9 = .............. b) 15 : 5 = .............. 4 × 8 = .............. 18 : 2 = .............. 5 × 9 = .............. 20 : 4 = .............. 3 × 6 = .............. 30 : 3 = .............. Bài 4. Viết số thích hợp vào ô trống. a) 5 × = 35 b) 3 × = 27 c) 16 : = 4 d) 30 : = 6 27
  8. Biên soạn: Lop3.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 8. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Phép nhân, phép chia có số 0. a) Tính (theo mẫu). Mẫu: 0 × 3 = 0 + 0 + 0 = 0. 0 × 5 = ...................................................................................................................................... 0 × 2 = ...................................................................................................................................... b) Tính nhẩm. 8 × 0 = .............. 0 : 5 = .............. 0 × 10 = .............. 0 : 10 = .............. c) Viết tiếp vào chỗ chấm: – Số 0 nhân với số nào cũng bằng ...................... – Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng ...................... Bài 2. Nối hai phép tính có cùng kết quả (có một phép tính ở cột bên trái không nối với ô nào). 0 × 9 • • 45 : 5 36 : 4 • • 2 × 3 2 × 7 • 8 : 1 • • 0 : 8 12 : 2 • • 40 : 5 Bài 3. Mỗi bông hoa mai có 5 cánh. Hỏi 5 bông hoa mai như thế có tất cả bao nhiêu cánh hoa? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 28
  9. Biên soạn: Lop3.edu.vn PHIẾU 3 · TIẾT 3 (tiếp theo) Bài 4. Tính độ dài đường gấp khúc MNPQRS. Biết đường gấp khúc gồm 5 đoạn thẳng, mỗi đoạn dài 2 cm. Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 5. Tính lần lượt từ trái sang phải rồi viết số thích hợp vào ô trống. 16 : 2 → × 1 → : 4 → 3 × 3 → × 0 → : 4 → 29
  10. Biên soạn: Lop3.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Viết tổng thành phép nhân rồi tính (theo mẫu). Mẫu: 6 + 6 = 12, ta có phép nhân: 6 × 2 = 12. a) 6 + 6 + 6 + 6 + 6 = ........, ta có phép nhân: .............................................................................. b) 6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6 = ........, ta có phép nhân: .................................................................. Bài 2. Từ mỗi phép nhân, viết hai phép chia (theo mẫu). Mẫu: 6 × 3 = 18, ta có hai phép chia: 18 : 6 = 3; 18 : 3 = 6. a) 6 × 2 = 12, ta có hai phép chia: ................................................................................................ b) 6 × 4 = 24, ta có hai phép chia: ................................................................................................ Bài 3. Tính nhẩm. a) 6 × 8 = .............. b) 6 : 6 = .............. 30 : 6 = .............. 6 × 6 = .............. 6 × 10 = .............. 36 : 6 = .............. Bài 4. Nối hai phép tính có cùng kết quả (có một phép tính ở cột bên trái không nối với ô nào). 6 × 5 • • 14 : 2 6 × 9 • • 3 × 10 42 : 6 • 60 : 6 • • 45 : 5 54 : 6 • • 20 : 2 Bài 5. Điền dấu >, <, = vào ô trống. a) 6 × 7 4 × 10 b) 6 × 8 5 × 10 c) 6 × 1 3 × 2 30
  11. Biên soạn: Lop3.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Số nào dưới đây không phải là kết quả của một phép nhân trong bảng nhân 6? A. 24 B. 32 C. 60 D. 12 b) Có 12 cái bánh xếp vào các hộp, mỗi hộp 6 cái. Phép tính tìm số hộp bánh là: A. 12 + 6 B. 12 − 6 C. 6 × 2 D. 12 : 6 c) Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất? A. 5 × 9 B. 6 × 6 C. 6 × 8 D. 3 × 10 Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống. a) 12 24 42 b) 60 54 36 Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 6 × .......... = 12 b) .......... × 6 = 24 c) 30 : .......... = 6 d) 6 × .......... = 6 e) 6 × .......... = 48 g) 6 × .......... = 42 Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) 18 : 6 = 3 b) 24 : 6 = 5 c) 54 : 6 = 9 d) 36 : 6 = 5 Bài 5. Tính kết quả phép tính trên mỗi thẻ, rồi viết các chữ A, B, C, D, E theo thứ tự kết quả từ bé đến lớn. A B C D E 6 × 10 42 : 6 6 × 8 6 : 6 30 : 6 = ............ = ............ = ............ = ............ = ............ Thứ tự từ bé đến lớn: .................................................................................................................... 31
  12. Biên soạn: Lop3.edu.vn PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 6. Mỗi bông hoa có 6 cánh. Hỏi 6 bông hoa như thế có tất cả bao nhiêu cánh hoa? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 7. Có 24 bạn chia đều thành 6 đội chơi. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu bạn? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 32
  13. Biên soạn: Lop3.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Viết tổng thành phép nhân, rồi từ phép nhân đó viết hai phép chia (theo mẫu). Mẫu: 7 + 7 + 7 = 21, ta có phép nhân: 7 × 3 = 21. Từ phép nhân đó, ta có hai phép chia: 21 : 7 = 3; 21 : 3 = 7. a) 7 + 7 + 7 + 7 = .........., ta có phép nhân: ................................................................................... Từ phép nhân đó, ta có hai phép chia: ..................................................................................... b) 7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7 = .........., ta có phép nhân: ...................................................................... Từ phép nhân đó, ta có hai phép chia: ..................................................................................... Bài 2. Tính nhẩm. a) 7 × 7 = .............. b) 63 : 7 = .............. 35 : 7 = .............. 7 : 7 = .............. 7 × 2 = .............. 7 × 9 = .............. Bài 3. Khoanh vào các phép tính có kết quả lớn hơn 40. 7 × 8 6 × 8 14 : 7 4 × 10 9 × 5 49 : 7 Bài 4. Mỗi chiếc xe ô tô có 7 chỗ ngồi. Hỏi 10 chiếc xe như thế có tất cả bao nhiêu chỗ ngồi? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 33
  14. Biên soạn: Lop3.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Kết quả của phép tính 7 kg × 9 là: A. 16 kg B. 72 kg C. 63 kg D. 63 m b) Có 14 chiếc ghế xếp thành các hàng, mỗi hàng 7 chiếc. Phép tính tìm số hàng ghế là: A. 14 : 7 B. 14 − 7 C. 14 + 7 D. 7 × 2 c) Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất? A. 42 : 7 B. 35 : 7 C. 40 : 5 D. 27 : 3 Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống của mỗi dãy số. a) 14 28 49 b) 63 42 28 Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống trong bảng. a) Thừa số 7 7 9 7 Thừa số 5 7 2 7 Tích 56 70 b) Số bị chia 63 7 28 49 56 Số chia 7 7 7 7 Thương 4 34
  15. Biên soạn: Lop3.edu.vn PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 4. Điền dấu >, <, = vào ô trống. a) 7 × 6 5 × 8 b) 70 : 7 50 : 5 c) 7 × 4 5 × 6 Bài 5. Cô bán hàng có 21 chiếc áo, xếp đều thành 7 chồng. Hỏi mỗi chồng có mấy chiếc áo? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 35
  16. Biên soạn: Lop3.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 11. Bảng nhân 8, bảng chia 8 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Viết tổng thành phép nhân, rồi từ phép nhân đó viết hai phép chia (theo mẫu). Mẫu: 8 + 8 + 8 = 24, ta có phép nhân: 8 × 3 = 24. Từ phép nhân đó, ta có hai phép chia: 24 : 8 = 3; 24 : 3 = 8. a) 8 + 8 + 8 + 8 + 8 + 8 = .........., ta có phép nhân: ...................................................................... Từ phép nhân đó, ta có hai phép chia: ..................................................................................... b) 8 + 8 + 8 + 8 + 8 + 8 + 8 = .........., ta có phép nhân: ................................................................ Từ phép nhân đó, ta có hai phép chia: ..................................................................................... Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 8 × 10 = .......... b) 8 × .......... = 72 c) .......... × 8 = 8 d) 32 : .......... = 4 e) 40 : 8 = .......... g) 64 : .......... = 8 Bài 3. Khoanh vào các số là kết quả của phép nhân trong bảng nhân 8. 18 40 28 56 16 42 72 54 Bài 4. Mỗi con nhện có 8 cái chân. Hỏi 8 con nhện có tất cả bao nhiêu cái chân? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 36
  17. Biên soạn: Lop3.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 11. Bảng nhân 8, bảng chia 8 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 48 kg? A. 7 kg × 7 B. 8 kg × 7 C. 6 kg × 8 D. 8 m × 6 b) Có 40 chiếc xe đạp xếp thành các hàng, mỗi hàng 8 chiếc. Phép tính tìm số hàng xe đạp là: A. 40 − 8 B. 40 : 8 C. 8 × 5 D. 40 + 8 c) Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong 8 × .......... = 16 là: A. 2 B. 4 C. 6 D. 8 Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống của mỗi dãy số. a) 16 32 56 b) 64 40 24 Bài 3. Tính lần lượt từ trái sang phải rồi viết số thích hợp vào ô trống. a) 9 × 8 → − 25 → b) 80 : 8 → × 6 → Bài 4. Nối mỗi phép tính với kết quả đúng (có một phép tính không nối với ô nào). 8 × 10 • • 9 72 : 8 • • 6 56 : 8 • • 80 48 : 8 • 8 × 1 • • 7 8 : 8 • • 8 Bài 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) 8 × 3 = 24 b) 8 : 8 = 0 c) 64 : 8 = 8 d) 8 × 4 = 36 37
  18. Biên soạn: Lop3.edu.vn PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 6. Điền dấu >, <, = vào ô trống. a) 8 × 9 7 × 10 b) 48 : 8 30 : 5 c) 80 : 8 6 × 2 Bài 7. Có 32 bạn tham gia đồng diễn thể dục, xếp đều thành 8 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 38
  19. Biên soạn: Lop3.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Viết tổng thành phép nhân, rồi từ phép nhân đó viết hai phép chia (theo mẫu). Mẫu: 9 + 9 + 9 = 27, ta có phép nhân: 9 × 3 = 27. Từ phép nhân đó, ta có hai phép chia: 27 : 9 = 3; 27 : 3 = 9. a) 9 + 9 + 9 + 9 + 9 = .........., ta có phép nhân: ............................................................................ Từ phép nhân đó, ta có hai phép chia: ..................................................................................... b) 9 + 9 + 9 + 9 + 9 + 9 + 9 = .........., ta có phép nhân: ................................................................ Từ phép nhân đó, ta có hai phép chia: ..................................................................................... Bài 2. Tính nhẩm. a) 9 × 2 = .............. b) 9 : 9 = .............. 9 × 4 = .............. 9 × 6 = .............. 9 × 8 = .............. 81 : 9 = .............. Bài 3. Nối hai phép tính có cùng kết quả (có một phép tính ở cột bên trái không nối với ô nào). 36 : 9 • • 30 : 5 72 : 9 • • 12 : 3 9 × 1 • 90 : 9 • • 32 : 4 54 : 9 • • 2 × 5 Bài 4. Mỗi ngày Nam đọc 9 trang truyện. Hỏi trong 10 ngày Nam đọc được bao nhiêu trang truyện? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 39
  20. Biên soạn: Lop3.edu.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống của mỗi dãy số. a) 18 45 63 b) 81 63 36 Bài 2. Tính lần lượt từ trái sang phải rồi viết số thích hợp vào ô trống. a) 7 × 9 → − 30 → b) 90 : 9 → × 4 → Bài 3. Điền dấu >, <, = vào ô trống. a) 9 × 4 5 × 7 b) 18 : 9 10 : 5 c) 9 × 2 4 × 5 Bài 4. Có 63 cây giống, trồng đều thành 9 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu cây giống? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 5. Mỗi bạn gấp được 9 ngôi sao giấy. Hỏi 9 bạn gấp được tất cả bao nhiêu ngôi sao giấy? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 40