Tổng hợp 41 Đề ôn hè Toán Lớp 3 lên 4 chuẩn (Có đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 41 Đề ôn hè Toán Lớp 3 lên 4 chuẩn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tong_hop_41_de_on_he_toan_lop_3_len_4_chuan_co_dap_an.pdf
Nội dung tài liệu: Tổng hợp 41 Đề ôn hè Toán Lớp 3 lên 4 chuẩn (Có đáp án)
- Tổng hợp 41 Đề ôn hè Toán Lớp 3 lên 4 chuẩn (Có đáp án) Đ Ề SỐ 1 ĐỀ THI ÔN HÈ MÔN TOÁN LỚP 3 LÊN LỚP 4 Điểm L ời phê của thầy cô giáo I Ợ. CÁC BÀI ÔN TẬP BỔ TR B ài 1. Tìm số lớn nhất và số bé nhất trong các số: 35768; 35867; 35687; 35678; 35876. Bài 2. Đặt tính rồi tính: a) 46127 + 4356 b) 64971 – 51938 c) 2369 x 3 d) 3521 : 7 B ấ ài 3. Điền số thích hợp vào chỗ ch m: a) 15dm 20mm =______ mm b) 14kg =______ g c) 3 giờ 15 phút =______ phút 1 d) ngày = ______ giờ 4 B ài 4 Một một công nhân ngày thứ nhất sửa được 1629 m đường. Ngày thứ hai sửa được số mét đường 1 b ằng ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày đội công nhân sửa 3 Bẽ:ài 5. Cho hình v Trong hình trên có____hình tam giác. Có______hình tứ giác. B ài 6. Cho hình chữ nhật có chu vi là 36cm, biết chiều rộng là 6cm. Tính diện tích của hình chữ nhật đó. II. CÁC BÀI TOÁN TƯ DUY – TOÁN NÂNG CAO B ài 7. Hình dưới đây thể hiện các phép toán. Hãy tìm số thích hợp điền vào dấu ? Lop3.edu.vn
- Tổng hợp 41 Đề ôn hè Toán Lớp 3 lên 4 chuẩn (Có đáp án) B ài 8. Thomas đã dựng một chiếc bàn từ các khối lập phương nhỏ như hình vẽ. Hỏi T homas đã dùng bao nhiêu khối lập phương? Bài 9. Ann và Peter sống trên một con đường và trên cùng một dãy nhà. Biết rằng bên trái nhà Ann có 13 nở gôi nhà và bên phải có 27 ngôi nhà. Nhà Peter thì chính giữa đoạn đường. Hỏi có bao nhiêu ngôi nhà ở giữa nhà Ann và Peter? (A) 6 (B) 7 (C) 8 (D) 14 (E) 21 B ài 10. George có một mảnh giấy trên đó có hai số có ba chữ số nhưng một số chữ số đã bị xóa đi. George n hớ rằng tổng các chữ số của hai số là bằng nhau. Tờ giấy nào sau đây là tờ giấy chứa số của George? (A) 8*6 và 1*1 (B) 777 và *2* (C) 444 và *11 (D) 1** và 298 (E) 112 và 8** Lop3.edu.vn
- Tổng hợp 41 Đề ôn hè Toán Lớp 3 lên 4 chuẩn (Có đáp án) ĐÁP ÁN I Ợ. CÁC BÀI ÔN TẬP BỔ TR Bài 1. S ố lớn nhất: 35876 Số nhỏ nhất: 35678 Bài 2. a) 50483 b) 13033 c) 7107 d) 503 B ấ ài 3. Điền số thích hợp vào chỗ ch m: a) 1520 b) 14000 c) 195 d) 6 Bài 4. N gày thứ hai đội công nhân sửa được: 1629 : 3 = 543 (m). C ả hai ngày đội công nhân sửa được đoạn đường là: 1629 + 543 = 2172 (m) Đ áp số: 2172 mét. Bài 5. Đáp án: 4 hình tam giác, 2 hình tứ giác. Bài 6. N ửa chu vi hình chữ nhật là: 36 : 2 = 18 (cm) C hiều dài hình chữ nhật là: 18 – 6 = 12 (cm) D iện tích hình chữ nhật đó là: 6 x 12 = 72 (cm2). II. CÁC BÀI TOÁN TƯ DUY – TOÁN NÂNG CAO Bài 7. Bài 8. Đ áp án: Cần dùng 32 khối lập phương. Bài 9. Đáp án: A Bài 10. Đáp án: D Lop3.edu.vn
- Tổng hợp 41 Đề ôn hè Toán Lớp 3 lên 4 chuẩn (Có đáp án) Đ Ề SỐ 2 ĐỀ THI ÔN HÈ MÔN TOÁN LỚP 3 LÊN LỚP 4 Điểm L ời phê của thầy cô giáo I Ợ. CÁC BÀI ÔN TẬP BỔ TR B ấ ài 1. Viết số vào chỗ ch m: a ) Tám mươi bảy nghìn tám trăm mười hai: ............................................ b ă) Bảy mươi sáu nghìn ba trăm linh n m:.................................................. c ) Năm mươi chín nghìn một trăm ba mươi: ............................................. d ) Hai mươi nghìn một trăm linh hai:......................................................... B ứcài 2. Tính giá trị biểu th a) 238 + 1324 x 3 b) 2675 : (302 – 297) Bế ài 3. Tìm x bi t: a) X x 6 = 3252 b) X : 4 = 2628 B ài 4. Có 1116 hộp bánh chia đều vào 4 thùng. Hỏi cần phải có bao nhiêu hộp bánh để cho đầy vào 7 t hùng như thế? (biết mỗi thùng chứa được số hộp bánh như nhau) B ài 5. Nhân dịp Tết Trung Thu năm 2020 nhà trường mua 230 hộp bánh, mỗi hộp có 4 cái bánh. Số bánh đ ó được đem chia hết cho các bạn, mỗi bạn được hai cái bánh. Hỏi có bao nhiêu bạn được nhận bánh? B đ ài 6. Điền dấu + , – , x , hoặc : vào ô trống để được phép tính úng. II. CÁC BÀI TOÁN TƯ DUY – TOÁN NÂNG CAO B ài 7. Maria đã trồng được một số cây. Biết rằng số cây năm nay cô trồng bằng tổng số cây hai năm trước c ô trồng. Năm 2008 cô trồng 60 cây, năm 2009 cô trồng 96 cây. Hỏi năm 2006 cô trồng bao nhiêu cây? B ài 8. Một chiếc pizza được chia thành các phần bằng nhau, như hình bên. Lop3.edu.vn
- Tổng hợp 41 Đề ôn hè Toán Lớp 3 lên 4 chuẩn (Có đáp án) H ế ỏi đã bị mất bao nhiêu mi ng? B ài 9. Niki đã viết lên bảng các số 1; 2; 8 và 9. Sau đó ghép bốn số đó thành hai số c ấó hai chữ số và tính tổng chúng. Tìm hai số đó để tổng thu được là lớn nh t? B ài 10. Một con thuyền bắt đầu chuyến đi vào chiều thứ bảy và cập bến lúc 7 giờ chiều ngày hôm sau. V ào lúc 6 giờ sáng ngày chủ nhật thì thuyền đi được nửa quãng đường. Hỏi thuyền đã xuất phát lúc mấy giờ? (ềAu) 5 giờ chi u (B) 6 giờ chi u (C) 7 giờ chi (ề cD) 8 giờ chi u (E) Không xác định đượ Lop3.edu.vn
- Tổng hợp 41 Đề ôn hè Toán Lớp 3 lên 4 chuẩn (Có đáp án) ĐÁP ÁN I Ợ. CÁC BÀI ÔN TẬP BỔ TR Bài 1. a) 87812 b) 76305 c) 59130 d) 20102 Bài 2. a) 4210 b) 535 Bài 3. a) x = 542 b) x = 10512 Bài 4. M ỗi thùng có số hộp bánh là: 1116 : 4 = 279 (hộp). 7 thùng cần số hộp bánh là: 279 x 7 = 1953 (hộp). Đ áp số: 1953 hộp. Bài 5. C ó tất cả số bánh là: 4 x 230 = 920 (cái bánh). S ố bạn được nhận bánh là: 920 : 2 = 460 (bạn). Đ áp số: 460 bạn. Bài 6. 5 x 6 : 3 = 10 27 - 9 - 3 = 15 54 : 9 – 2 = 4 27 : 9 + 3 = 6 II. CÁC BÀI TOÁN TƯ DUY – TOÁN NÂNG CAO Bài 7. Nồố ăm 2007 cô tr ng s cây là: 96 – 60 = 36 (cây) Nồố ăm 2006 cô tr ng s cây là: 60 – 36 = 24 (cây) Đố áp s : 24 cây. Bài 8. Đ ã bị mất đi 4 miếng pizza. Bài 9. Sứấố th nh t: 81, Sứố th hai: 92. Tổng hai số là: 81 + 92 = 173. Bài 10. Đáp án: A Lop3.edu.vn
- Tổng hợp 41 Đề ôn hè Toán Lớp 3 lên 4 chuẩn (Có đáp án) Đ Ề SỐ 3 ĐỀ THI ÔN HÈ MÔN TOÁN LỚP 3 LÊN LỚP 4 Điểm L ời phê của thầy cô giáo I Ợ. CÁC BÀI ÔN TẬP BỔ TR Bài 1. Đặt tính rồi tính: a) 54 275 + 22 107 b) 75 362 – 24 935 c) 4805 x 5 d) 20645 : 5 B ài 2. Trong cùng một năm, ngày 26 tháng 4 là thứ tư. Hỏi ngày 8 tháng 5 là thứ mấy? B ài 3. Một cửa hàng có 8828 quyển vở. Người ta bán cho 5 trường tiểu học, mỗi trường 1430 quyển vở. H ở ỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển v ? Bđ ài 4. Chu vi một hình vuông là 36cm. Tính diện tích của hình vuông ó. B ộ ài 5. Một hình chữ nhật có chiều dài 28cm và gấp 4 lần chiều r ng. a đ) Tính chu vi hình chữ nhật ó. b đ) Tính diện tích hình chữ nhật ó. B ài 6. Một khu đất hình chữ nhật có diện tích 378m2, đchiều rộng 9m. Tính chu vi khu đất ó. II. CÁC BÀI TOÁN TƯ DUY – TOÁN NÂNG CAO B ài 7. Emilis xếp các hình theo thứ tự sau: Hỏi hình thứ 6 là hình nào? B ài 8. Ba bạn Đào, Trúc và Mai đến thư viện trường mượn sách và mượn tất cả 15 cuốn sách. Vài hôm s au, Đào đến thư viện trả 1 cuốn sách, Trúc trả 2 cuốn sách và Mai trả 3 cuốn sách. Sau khi trở về 3 bạn c ó cùng số sách. Hỏi Mai đã mượn bao nhiên cuốn sách lúc đầu? Lop3.edu.vn
- Tổng hợp 41 Đề ôn hè Toán Lớp 3 lên 4 chuẩn (Có đáp án) B ả ài 9. Có tất cả bao nhiêu bàn tay ph i? (A) 3 (B) 4 (C) 5 (D) 6 (E) 7 B ỏ ài 10. Điền số thích hợp vào ô trống có dấu chấm h i? Lop3.edu.vn
- Tổng hợp 41 Đề ôn hè Toán Lớp 3 lên 4 chuẩn (Có đáp án) ĐÁP ÁN I Ợ. CÁC BÀI ÔN TẬP BỔ TR Bài 1. Đặt tính rồi tính: a) 76382 b) 50427 c) 24025 d) 4129 Bài 2. Đáp án: Thứ hai Bài 3. C ửa hàng đã bán số quyển vở là: 1430 x 5 = 7150 (quyển). C ửa hàng còn lại số quyển vở là: 8828 – 7150 = 1678 (quyển). Đ áp số: 1678 quyển vở. Bài 4. Độ dài cạnh hình vuông là: 36 : 4 = 9 (cm). Diện tích hình vuông là: 9 x 9 = 81 (cm2). Bài 5. C hiều rộng hình chữ nhật đó là: 28 : 4 = 7 (cm). a ) Chu vi hình chữ nhật đó là: (28 + 7) x 2 = 70 (cm). b ) Diện tích hình chữ nhật đó là: 28 x 7 = 196 (cm2). Đ áp số: a) 70cm; b) 196 cm2 Bài 6. C hiều dài hình chữ nhật đó là: 378 : 9 = 42 (m) C hu vi khu đất đó là: (42 + 9) x 2 = 102 (m). II. CÁC BÀI TOÁN TƯ DUY – TOÁN NÂNG CAO Bài 7. Đáp án: B Bài 8. Đ ố ã trả: 1 + 2 + 3 = 6 (cu n) Cố òn lại: 15 – 6 = 9 (cu n) Sởềốủỗạằau khi tr v thì s cu n sách c a m i b n b ng nhau và b ng: 9: 3 = 3 (cuốn) Lốnúc đầu, Mai mượn s cu n sách là: 3 + 3 = 6 cu Bài 9. Đáp án: C. Bài 10. Đ áp án: Số cần điền vào dấu ? là 24. Lop3.edu.vn
- Tổng hợp 41 Đề ôn hè Toán Lớp 3 lên 4 chuẩn (Có đáp án) Đ Ề SỐ 4 ĐỀ THI ÔN HÈ MÔN TOÁN LỚP 3 LÊN LỚP 4 Điểm L ời phê của thầy cô giáo I Ợ. CÁC BÀI ÔN TẬP BỔ TR B ài 1. Tìm số chẵn liền sau của số 1290. B ố.ài 2. Tìm hiệu của số lớn nhất có bốn chữ số và số bé nhất có ba chữ s B ứài 3. Tính giá trị biểu th c: a) 37 + 18 x 9 b) (527 – 159) x 4 c) 540 : 3 x 6 d) 488 + 888 : 6 Bế ài 4. Tìm x bi t: a) x + 217 = 1892 b) x – 618 = 362 c) 1208 : x = 4 B ài 5. Ngày thứ nhất siêu thị bán được 125 quả trứng. Ngày thứ hai siêu thị bán được số trứng gấp 3 lần s ố trứng ngày thứ nhất bán được. Hỏi cả hai ngày siêu thị bán được bao nhiêu quả trứng? B ài 6. Trong 8 ngày đội công nhân làm được 2608 sản phẩm. Hỏi trong 5 ngày đội công làm được bao n hiêu sản phẩm như thế? (biết mỗi ngày làm được số sản phẩm như nhau) II. CÁC BÀI TOÁN TƯ DUY – TOÁN NÂNG CAO B ài 7. Charles cắt một sợi dây thành ba mảnh bằng nhau và sau đó thực hiện một số nút thắt với chúng. H ắ ình nào dưới đây cho thấy chính xác ba mảnh với các nút th t? (A) (B) (C) (D) (E) B ài 8. Ana bắn ba mũi tên vào một mục tiêu. T rong lần bắn đầu tiên cô được 6 điểm và vị trí các mũi tên như hình 1. Lop3.edu.vn

