Bài giảng Toán 2 (Kết nối tri thức) - Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ (Tiết 2) - Đặng Thị Mến
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 2 (Kết nối tri thức) - Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ (Tiết 2) - Đặng Thị Mến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_2_ket_noi_tri_thuc_bai_3_cac_thanh_phan_cua_p.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 2 (Kết nối tri thức) - Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ (Tiết 2) - Đặng Thị Mến
- 12 + 15 = 27
- Thứ ba ngày 12 tháng 9 năm 2023 Toán KHỞI ĐỘNG
- KHỞI ĐỘNG
- “ĐÚNG GHI Đ, SAI GHI S” Số hạng Số hạng Tổng Đ/ S 39 40 79 Đ 35 62 97 Đ 53 31 80 S n 1 n + 1 Đ a b a +1 S
- Thứ ba ngày 12 tháng 9 năm 2023 Toán CÁC THÀNH PHẦN CỦA PHÉP CỘNG, KHỞIPHÉP TR ĐỘNGỪ (Tiết 2)
- Toán Số bị trừ, số trừ, hiệu 12 – 2 = 10 Còn lại 10 con chim. 12 - 2 = 10 Số bị trừ Số trừ Hiệu 12 – 2 cũng gọi là hiệu.
- Bài 1: Số? 86 - 32 = 54 47 - 20 = 27 Số bị trừ ? 86 Số bị trừ ? 47 Số trừ ? 32 Số trừ ? 20 Hiệu ? 54 Hiệu ? 27 11
- Số bị trừ 57 68 90 73 Số trừ 24 45 40 31 Hiệu 33 ? 23 ? 50 ? 42
- Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu, biết: a) Số bị trừ là 49, số trừ là 16. Mẫu: b) Số bị trừ là 85, số trừ là 52. Số bị trừ là 68, số trừ là 25. 6 8 c) Số bị trừ là 76, số trừ là 34. - 2 5 4 3 4 9 8 5 7 6 - - - 1 6 5 2 3 4 3 3 3 3 4 2
- Bài giải 15 3 12 12 Đáp số: 12 ô tô
- VẬN DỤNG - Em hãy nêu cách tìm hiệu của phép tính trừ? - Khi đặt tính và tính con cần lưu ý điều gì?
- 1 2 3 4
- Trong phép tính: 85 – 43 = 42 thì số bị trừ là: A. 43 B. 42 CC.. 8585
- Trong phép tính: 76 – 54 = 22 thì 54 được gọi là: A. Số bị trừ B. Số trừ C. Hiệu
- Trong phép tính: 82 – 14 = 68 thì 68 được gọi là: A. Số bị trừ B. Số trừ C.C. HiệuHiệu

