10 Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Tiếng Anh Lớp 3 có đáp án

docx 44 trang Giang Dự 21/09/2026 460
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "10 Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Tiếng Anh Lớp 3 có đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx10_de_thi_khao_sat_chat_luong_dau_nam_mon_tieng_anh_lop_3_co.docx

Nội dung tài liệu: 10 Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Tiếng Anh Lớp 3 có đáp án

  1. 10 Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Tiếng Anh Lớp 3 có đáp án ĐỀ SỐ 1 Trường: ..................................................... ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM Họ và tên: ................................................. MÔN: TIẾNG ANH LỚP 3 Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PART 1. LISTENING Task 1. Listen and write. 3 questions (0.75pt) Bài nghe: de-thi-khao-sat-cha t-luong-dau-nam-tieng-anh-lop-3-ex1.mp3 Example: 1. p_izza _quare 2. 3. bo_ _ogurt Task 2. Listen and match. 4 questions (1pt) Bài nghe: de-thi-khao-sat-cha t-luong-dau-nam-tieng-anh-lop-3-ex2.mp3 Lop3.edu.vn
  2. 10 Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Tiếng Anh Lớp 3 có đáp án Task 3. Listen and tick (✔) or cross (x). 3 questions (1.5pts) Bài nghe: de-thi-khao-sat-cha t-luong-dau-nam-tieng-anh-lop-3-ex3.mp3 Example: 1. 2. 3. PART 2. READING Task 1. Look and circle the word. 3 questions (0.75pt) Example: T-shirt shorts 1. playground zoo sea 2. bus plane motorbike 3. sad happy scared Lop3.edu.vn
  3. 10 Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Tiếng Anh Lớp 3 có đáp án Task 2. Read and circle. 4 questions (1pt) Example: A. These are my pants. 1. A. I can see a cow. B. I can see a goat. 2. Where is the fox? A. It’s in the box. B. It’s on the box. 3. How is he? A. He’s thirsty. B. He’s hungry. 4. Can you draw a van? A. No, I can’t. B. Yes, I can. Task 3. Read and match. 3 questions (1.5pts) E.g. What is he doing? E.g - .c . a. She’s seventeen. 1. Is your brother under the bed? 1 - b. It’s on the tree over there. 2. Where’s the kite? 2 - c. He’s playing in the playground. 3. How old is your sister? 3 - d. Yes, he is. Lop3.edu.vn
  4. 10 Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Tiếng Anh Lớp 3 có đáp án PART 3. WRITING Task 1. Look and write. 4 questions (1pt) Example: b r o t h e r 1. 2. _ e _ _ i _ c _ _ e s _ _ _ t _ 3. 4. _ o - _ _ _ l a _ _ r _ _ m Task 2. Write. 4 questions (1pt) they are Let’s pants can Example: ____Let’s____ look at the sea! 1. Can you see the picture? – Yes, I _________. 2. Where _________ the grapes? – They’re on the table. 3. These are my _________. 4. What are _________ doing? – They’re flying a kite. Task 3. Order the words. 3 questions (1.5pts) Example: hungry? / your / Is / brother ⇨ Is your brother hungry? 1. → the / Where / shirts? / are .. Lop3.edu.vn
  5. 10 Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Tiếng Anh Lớp 3 có đáp án 2. → see / bus. / can / a / I .. 3. → my / These / yo-yos. / are .. -------HẾT------- Lop3.edu.vn
  6. 10 Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Tiếng Anh Lớp 3 có đáp án ĐÁP ÁN PART 1. LISTENING Task 1. Listen and write. Example. p pizza: bánh pizza 1. s square: hình vuông 2. x box: cái hộp 3. y yogurt Nội dung bài nghe: Example. pizza pizza 1. square 2. box 3. yogurt Task 2. Listen and match Example. e Câu nghe: The kite is under the table. Dịch: Cái diều ở bên dưới bàn. → Nối vào vị trí dưới cái bàn. 1. c Câu nghe: The eraser is in the pencil case. Dịch: Cái tẩy ở bên trong hộp bút. Học sinh nối vào vị trí trong hộp bút. 2. d Câu nghe: The cake is on the table. Dịch: Cái bánh ở trên bàn. Học sinh nối vào vị trí trên mặt bàn. 3. b Câu nghe: Where’s Dad? Is he on the bed? – Yes, he is. Dịch: Bố đang ở đâu? Có phải bố đang ở trên giường không? – Đúng vậy. Học sinh nối vào vị trí trên giường. 4. a Câu nghe: Where are the shoes? – They’re under the box. Dịch: Đôi giày ở đâu? - Ở bên dưới cái hộp. Học sinh nối vào vị trí dưới cái hộp. Task 3. Listen and tick or cross. Example 1. ✔ Câu nghe: How are you? – I’m hungry. Lop3.edu.vn
  7. 10 Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Tiếng Anh Lớp 3 có đáp án Dịch: Bạn cảm thấy thế nào? – Tớ thấy đói. → Tích đúng vào ô trống. Example 2. ✔ Câu nghe: Where’s the hat? – It’s on the table. Dịch: Cái mũ ở đâu? – Nó ở trên bàn. Hình ảnh cái mũ ở bên dưới bàn → Tích sai vào ô trống. 1. x Câu nghe: How old is he? - He’s eight. Dịch: Cậu ấy bao nhiêu tuổi? – Cậu ấy tám tuổi. Hình ảnh cậu bé bảy tuổi → Học sinh tích sai vào ô trống. 2. ✔ Câu nghe: Can you see a bus? – Yes, I can. Dịch: Bạn có thể nhìn thấy một chiếc xe buýt không? – Có, tớ có thể. Học sinh tích đúng vào ô trống. 3. ✔ Câu nghe: Are they sad? – No, they aren’t. They’re happy. Dịch: Họ có buồn không? – Không. Họ đang vui. Học sinh tích đúng vào ô trống. PART 2. READING Task 1. Look and circle the word. Example. dress dress: váy T-shirt: áo thun shorts: quần đùi Chọn dress. 1. playground playground: sân chơi zoo: sở thú sea: biển Chọn playground. 2. plane bus: xe buýt plane: máy bay motorbike: xe máy Chọn plane. 3. scared sad: buồn happy: hạnh phúc scared: sợ hãi Chọn scared. Lop3.edu.vn
  8. 10 Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Tiếng Anh Lớp 3 có đáp án Task 2. Read and circle. Example: B A. These are my pants. (Đây là cái quần dài của tớ.) B. These are my shoes. (Đây là đôi giày của tớ.) Chọn B. 1. B A. I can see a cow. (Tớ có thể thấy một con bò.) B. I can see a goat. (Tớ có thể thấy một con dê.) Chọn B. 2. A Where is the fox? (Con cáo đang ở đâu?) A. It’s in the box. (Nó đang ở trong cái hộp.) B. It’s on the box. (Nó đang ở trên cái hộp.) Chọn A 3. A How is he? (Cậu ấy cảm thấy thế nào?) A. He’s thirsty. (Cậu ấy thấy khát.) B. He’s hungry. (Cậu ấy thấy đói.) Chọn A. 4. B Can you draw a van? (Bạn có vẽ được một chiếc xe tải không?) A. No, I can’t. (Không, tớ không thể.) B. Yes, I can. (Có, tớ có thể.) Chọn B. Task 3. Read and match. Example. c What is he doing? (Cậu ấy đang làm gì vậy?) → Chọn c. He’s playing in the playground. (Cậu ấy đang chơi ở sân chơi.) 1. d Is your brother under the bed? (Em trai bạn đang ở dưới gầm giường đúng không?) → Chọn d. Yes, he is. (Đúng vậy.) 2. b Where’s the kite? (Cái diều đâu rồi?) → Chọn b. It’s on the tree over there. (Nó ở trên cái cây đằng kia.) 3. a How old is your sister? (Chị gái của bạn bao nhiêu tuổi?) → Chọn a. She’s seventeen. (Chị ấy mười bảy tuổi.) PART 3. WRITING Task 1. Look and write. E.g. brother Lop3.edu.vn
  9. 10 Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Tiếng Anh Lớp 3 có đáp án brother: anh/em trai 1. pencil case pencil case: hộp bút 2. shorts shorts: quần đùi 3. classroom classroom: lớp học 4. yo-yo yo-yo: đồ chơi yo-yo Task 2. Write Example. Let’s Cấu trúc: Let’s + động từ → Chọn “Let’s” → Let’s look at the sea! (Hãy nhìn biển kìa!) 1. can Cấu trúc: Can you + động từ. Có hai cách trả lời: Yes, I can. / No, I can’t. → Chọn “can” → Can you see the picture? – Yes, I can. (Bạn có nhìn thấy được bức tranh không? - Có, tớ có thể.) 2. are Cấu trúc: Where are + đồ vật (số nhiều)? → Chọn “are” → Where are the grapes? (Những quả nho ở đâu?) 3. pants Cấu trúc: These are + đồ vật (số nhiều) → Chọn “pants” → These are my pants. (Đây là cái quần dài của tớ.) 4. they Cấu trúc: What are + người (số nhiều) + doing? → Chọn “they” → What are they doing? (Họ đang làm gì vậy?) Task 3. Order the words. Example. Is your brother hungry? Cấu trúc: Is + người (số ít) + cảm xúc? → Is your brother hungry? Dịch: Em trai bạn có đói không? 1. Where are the shirts? Cấu trúc: Where are + đồ vật (số nhiều)? → Where are the shirts? Dịch: Những cái áo ở đâu? 2. I can see a bus. Lop3.edu.vn
  10. 10 Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Tiếng Anh Lớp 3 có đáp án Cấu trúc: I can + động từ. → I can see a bus. Dịch: Tớ có thể thấy một chiếc xe buýt. 3. These are my yo-yos. Cấu trúc: These are + my + đồ vật (số nhiều). → These are my yo-yos. Dịch: Đây là những cái yo-yo của tớ. Lop3.edu.vn